FC Džiugas Telšiai vs FK Kauno Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 2-3 FK Kauno Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 2, hòa 0, FK Kauno Žalgiris thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 25
- Sân vận động
- Telšių centrinis stadionas, Telšiai
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- 16' 0-1 F. Dangubić
- 19' N. Noordanus 1-1
- 26' ▲ M. Rale ▼ M. Spano
- 29' F. Cernych
- 40' D. Aleksa
- 43' L. Ankudinovas
- HT1-1
- 51' 1-2 F. Dangubić
- 52' N. Noordanus
- 55' O. Kayode
- 60' ▲ A. Dolžnikov ▼ F. Černych
- 62' ▲ C. Bella ▼ D. Aleksa
- 62' ▲ S. Kulynych ▼ L. Estevez Fernandez
- 72' ▲ Joaquim Domingos ▼ H. Yamada
- 72' ▲ M. Mikulenas ▼ D. Kubilinskas
- 77' G. Sirgedas
- 77' ▲ D. Martin ▼ V. Armanavičius
- 81' M. Mikulenas 2-2
- 88' 2-3 F. Dangubić11m
- 90' ▲ D. Vinckus ▼ D. Trajkovski
- FT2-3
Đội hình
- 97I. Baturins
- 24D. Trajkovski ▼ 90'
- 33L. Ankudinovas
- 3M. Pushkarov
- 29B. Sané
- 30D. Aleksa ▼ 62'
- 6T. Dombrauskis
- 8D. Kubilinskas ▼ 72'
- 11L. Estevez Fernandez ▼ 62'
- 27H. Yamada ▼ 72'
- 19N. Noordanus
Dự bị 9
- 20C. Bella ▲ 62'
- 62S. Kulynych ▲ 62'
- 5Joaquim Domingos ▲ 72'
- 9M. Mikulenas ▲ 72'
- 37D. Vinckus ▲ 90'
- 1M. Paukštė
- 10David Brazão
- 18E. Gasiūnas
- 23I. Cissé
- 22D. Mikelionis
- 23A. Hernández
- 99M. Spano ▼ 26'
- 12Jonathan Tamimi
- 19F. Černych ▼ 60'
- 10G. Sirgedas
- 21Ž. Benedičič
- 8V. Armanavičius ▼ 77'
- 24D. Naah
- 17O. Kayode
- 9F. Dangubić
Dự bị 10
- 20M. Rale ▲ 26'
- 7A. Dolžnikov ▲ 60'
- 11D. Martin ▲ 77'
- 35J. Mikšiūnas
- 50G. Buslys
- 83P. Nainys
- 30N. Vosylius
- 48T. Stelmokas
- 77M. Traoré
- 88A. Fase
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
52Ghi được64
64Thủng lưới51
1.11Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai40