FK Auda
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
BFC Daugavpils

FK Auda vs BFC Daugavpils

Tỷ số chung cuộc: FK Auda 1-0 BFC Daugavpils tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Auda thắng 5, hòa 2, BFC Daugavpils thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 24
Phong độ
WWDDW FK Auda
WDLDD BFC Daugavpils
  1. 32' W. Mukwelle
  2. 37' H. Lusweki 1-0
  3. HT1-0
  4. 55' O. Rubenis T. Hrvoj
  5. 55' H. Ibrahim Y. Traore
  6. 69' B. Diedhiou H. Lusweki
  7. 69' J. Gerold
  8. 72' E. Pinaskins R. Skrebels
  9. 78' K. Kone M. Fofana
  10. 83' W. Fofana
  11. 83' B. Diedhiou
  12. 90'+1 K. Kone
  13. FT1-0

Đội hình

FK Auda HLV: Didier Zanetti
  1. 1R. Sturins
  2. 2T. Hrvoj ▼ 55'
  3. 6R. Kragliks
  4. 4M. Ouedraogo
  5. 80S. Aranda
  6. 20Y. Traore ▼ 55'
  7. 23M. Fofana ▼ 78'
  8. 10W. Fofana
  9. 77J. Minins
  10. 7A. Appiah
  11. 26H. Lusweki ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 98N. Purins
  2. 12N. Aleksandrovs
  3. 71O. Rubenis ▲ 55'
  4. 25B. Diedhiou ▲ 69'
  5. 46J. Gerold ▲ 69'
  6. 14H. Ibrahim ▲ 55'
  7. 47K. Kone ▲ 78'
BFC Daugavpils HLV: Kirils Kurbatov
  1. 12J. Beks
  2. 37G. Mihalcovs
  3. 5Papa
  4. 20C. Taty
  5. 34Z. Ouled-Haj-M'hand
  6. 10E. Ivanovs
  7. 8R. Skrebels ▼ 72'
  8. 11J. Yakubu
  9. 4W. Mukwelle
  10. 9A. Traore
  11. 97D. Kivinda

Dự bị 9

  1. 1J. Saveljevs
  2. 77R. Aizups
  3. 27M. Kopilovs
  4. 66K. Bujanovs
  5. 19E. Pinaskins ▲ 72'
  6. 42A. Saveljevs
  7. 2R. Baikovs
  8. 3D. Ayebadiepreye
  9. 85R. Voitkevics

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rīgas FS
28 68 - 20 +48 70
2
Riga FC
28 82 - 28 +54 66
3
FK Auda
28 45 - 27 +18 56
4
FK Liepāja
29 39 - 41 -2 41
5
BFC Daugavpils
29 34 - 33 +1 38
6
Super Nova
27 28 - 38 -10 32
7
FS Jelgava
29 32 - 48 -16 31
8
Grobiņa
29 20 - 51 -31 24
9
Tukums
29 43 - 59 -16 23
10
Ogre United
28 27 - 73 -46 14

So sánh

13Trận đấu10
22Ghi được17
12Thủng lưới10
1.69Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu