U.S. Cremonese
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Calcio Padova

U.S. Cremonese vs Calcio Padova

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 3-1 Calcio Padova tại Serie B, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 2, Calcio Padova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
Gianluca Manganiello, Italy
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
DLWDL Calcio Padova
  1. 1' F. Bonazzoli · A. Licina 1-0
  2. 5' A. Licina · T. Berti 2-0
  3. 45' 2-1 M. Pompetti · L. Carissoni
  4. HT2-1
  5. 56' F. Bonazzoli · J. Vandeputte 3-1
  6. 57' K. Varas P. Fusi
  7. 57' K. Lasagna G. Caprari
  8. 65' M. Nasti F. Bonazzoli
  9. 71' Fellipe Jack Y. Rocchetti
  10. 71' M. Thorsby A. Licina
  11. 71' S. Elia A. Vogliacco
  12. 72' F. Di Mariano M. Cocchi
  13. 72' A. Capelli C. Pastina
  14. 77' M. Collocolo J. Vandeputte
  15. 82' A. Seghetti L. Moro
  16. FT3-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabio Pecchia
  1. 22F. Agazzi 7.7
  2. 38A. Vogliacco ▼ 71' 7.0
  3. 15M. Bianchetti 7.5
  4. 5S. Luperto 6.9
  5. 21Y. Rocchetti ▼ 71' 6.7
  6. 16F. Gerli 6.6
  7. 20S. Pontisso 6.9
  8. 10A. Licina ▼ 71' 8.6
  9. 14T. Berti 7.7
  10. 27J. Vandeputte ▼ 77' 7.2
  11. 90F. Bonazzoli ⚽2 ▼ 65' 7.9

Dự bị 12

  1. 12M. Festa
  2. 59R. Liberali
  3. 13Fellipe Jack ▲ 71' 6.7
  4. 6F. Baschirotto
  5. 2M. Thorsby ▲ 71' 6.7
  6. 18M. Collocolo ▲ 77' 6.6
  7. 8S. Lottici Tessadri
  8. 11M. Djuric
  9. 71S. Elia ▲ 71' 6.7
  10. 19M. Nasti ▲ 65' 6.3
  11. 17A. Lickunas
  12. 9M. De Luca
Calcio Padova Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Roberto Breda
  1. 22A. Sorrentino 6.3
  2. 27A. Dellavalle 6.2
  3. 5M. Lovato 6.3
  4. 58C. Pastina ▼ 72' 6.3
  5. 24L. Carissoni 7.3
  6. 14M. Pompetti 7.2
  7. 21E. Zuelli 6.5
  8. 8P. Fusi ▼ 57' 6.3
  9. 34M. Cocchi ▼ 72' 6.3
  10. 9L. Moro ▼ 82' 6.3
  11. 10G. Caprari ▼ 57' 6.5

Dự bị 12

  1. 1L. Mouquet
  2. 32F. Sgarbi
  3. 18E. Silletti
  4. 72C. Faedo
  5. 6G. Giunti
  6. 7K. Varas ▲ 57' 6.3
  7. 25N. Galazzi
  8. 74D. Marcolini
  9. 23F. Di Mariano ▲ 72' 6.5
  10. 15K. Lasagna ▲ 57' 6.3
  11. 17A. Capelli ▲ 72' 7.0
  12. 11A. Seghetti ▲ 82' 6.3

Thống kê

003
500
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm12
6Trúng đích7
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị8
8Phạm lỗi6
6Cứu thua3
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
565Chuyền bóng453
481Chuyền chính xác383
85%Chính xác chuyền85%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palermo F.C.
3 7 - 3 +4 9
2
Mantova 1911 S.S.D.
3 6 - 3 +3 7
3
F.C. Südtirol
3 4 - 1 +3 7
4
Ascoli Calcio 1898 F.C.
3 4 - 2 +2 7
5
Calcio Avellino S.S.D.
3 5 - 2 +3 6
6
A.C. Pisa 1909
3 5 - 2 +3 6
7
Empoli F.C.
3 3 - 3 0 6
8
Modena F.C. 2018
3 5 - 2 +3 6
9
A.C. Cesena
3 4 - 3 +1 5
10
Hellas Verona F.C.
3 7 - 3 +4 4
11
Calcio Padova
3 3 - 4 -1 4
12
Vicenza Virtus
3 5 - 7 -2 4
13
U.S. Cremonese
3 3 - 5 -2 3
14
S.S. Arezzo
3 4 - 9 -5 3
15
Virtus Entella
3 3 - 5 -2 1
16
Carrarese Calcio
3 2 - 4 -2 1
17
Benevento Calcio
3 2 - 4 -2 1
18
U.C. Sampdoria
3 3 - 6 -3 1
19
S.S. Juve Stabia
3 2 - 5 -3 1
20
U.S. Catanzaro 1929
3 3 - 7 -4 0
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu8
12Ghi được10
6Thủng lưới15
1.5Bàn thắng mỗi trận1.25
4Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
4Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu