Parma Calcio 1913
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Monza

Parma Calcio 1913 vs A.C. Monza

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 A.C. Monza tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 2, A.C. Monza thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
Federico La Penna, Italy
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLLWD A.C. Monza
  1. 38' 0-1 J. Robinson · R. Mangas
  2. 41' Michael Folorunsho
  3. HT0-1
  4. 46' L. Valenti Diego Carlos
  5. 46' V. Sierro C. Ordonez
  6. 46' M. Frigan G. Fabbian
  7. 54' A. Colpani O. Forson
  8. 55' S. Lontani D. Romero
  9. 60' S. Lontani 1-1
  10. 62' L. Colombo D. Mota
  11. 66' Mandela Keita
  12. 68' Leonardo Colombo
  13. 77' P. Almqvist S. Britschgi
  14. 81' A. Bakoune E. Kouadio
  15. 81' Y. Maye A. Carboni
  16. 81' M. Mout J. Robinson
  17. 83' Pontus Almqvist
  18. FT1-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 8.2
  2. 15E. Delprato 6.3
  3. 34Diego Carlos ▼ 46' 6.2
  4. 37M. Troilo 7.0
  5. 27S. Britschgi ▼ 77' 6.9
  6. 32C. Ordonez ▼ 46' 6.9
  7. 16M. Keita 6.7
  8. 14E. Valeri 7.2
  9. 80G. Fabbian ▼ 46' 6.5
  10. 19E. B. Toure 6.9
  11. 9D. Romero ▼ 55' 6.2

Dự bị 14

  1. 22S. Ghidotti
  2. 30G. Daffara
  3. 3A. Ndiaye
  4. 5L. Valenti ▲ 46' 6.9
  5. 29F. Carboni
  6. 72D. Drobnic
  7. 11P. Almqvist ▲ 77' 6.7
  8. 8B. Cremaschi
  9. 47A. Konate
  10. 4V. Sierro ▲ 46' 6.6
  11. 20M. Frigan ▲ 46' 6.7
  12. 23N. Elphege
  13. 25T. De Martis
  14. 76S. Lontani ▲ 55' 7.9
A.C. Monza Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Juric
  1. 20D. Thiam 7.3
  2. 60E. Kouadio ▼ 81' 6.9
  3. 3L. Lucchesi 6.9
  4. 44A. Carboni ▼ 81' 6.9
  5. 19S. Birindelli 6.9
  6. 90M. Folorunsho 6.2
  7. 14E. Akinsanmiro 6.3
  8. 7R. Mangas 6.9
  9. 11O. Forson ▼ 54' 6.7
  10. 46J. Robinson ▼ 81' 8.2
  11. 47D. Mota ▼ 62' 6.9

Dự bị 10

  1. 1N. Tornqvist
  2. 43A. Strajnar
  3. 6V. Antov
  4. 2S. Goglichidze
  5. 24A. Bakoune ▲ 81' 6.6
  6. 5Y. Maye ▲ 81' 6.9
  7. 21L. Colombo ▲ 62' 6.2
  8. 8F. Ondoa
  9. 28A. Colpani ▲ 54' 6.9
  10. 80M. Mout ▲ 81' 6.9

Thống kê

026
320
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm16
3Trúng đích5
2Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm13
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị4
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
347Chuyền bóng410
269Chuyền chính xác346
78%Chính xác chuyền84%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
S.S. Lazio
3 4 - 1 +3 9
4
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
5
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
6
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Cagliari Calcio
3 2 - 1 +1 6
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Udinese Calcio
3 5 - 5 0 4
12
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
3 2 - 5 -3 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu9
6Ghi được18
11Thủng lưới17
0.6Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới3
0Trên 2.5 bàn6
2Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu