Győri ETO FC
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2 · sau hiệp phụ
·
Ferencvárosi TC

Győri ETO FC vs Ferencvárosi TC

Tỷ số chung cuộc: Győri ETO FC 3-4 Ferencvárosi TC tại Magyar Kupa, 27 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Győri ETO FC thắng 2, hòa 3, Ferencvárosi TC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Magyar Kupa · Round of 16
Sân vận động
ETO Park, Győr
Phong độ
DWDLW Győri ETO FC
WWWWD Ferencvárosi TC
  1. 11' Ž. Gavrić 1-0
  2. 33' 1-1 M. Ben Romdhane
  3. 38' 1-2 B. Varga11m
  4. 44' A. Traore
  5. HT1-2
  6. 46' A. Marku S. Ouro
  7. 46' E. Bitri Heitor
  8. 50' 1-3 B. Varga
  9. 51' M. Vitális 2-3
  10. 53' C. Ramírez E. Ćivić
  11. 54' Júlio Romãophản lưới 3-3
  12. 61' Matheus Saldanha B. Varga
  13. 61' T. Kehinde A. Traoré
  14. 64' E. Bitri
  15. 70' M. Krpic
  16. 75' W. Sahli Ž. Gavrić
  17. 78' N. Benbouali
  18. 79' K. Zachariassen M. Ben Romdhane
  19. 79' L. Joseph A. Ćirković
  20. 87' K. Bánáti C. Bumba
  21. 90' J. Romao
  22. 90'+3 O. Sahli
  23. 98' L. Beqja R. Tóth
  24. 108' P. Anton
  25. 111' A. Toth
  26. 111' N. Njie A. Benbouali
  27. 116' 3-4 K. Zachariassen
  28. 118' Raul Gustavo T. Kehinde
  29. FT3-4

Đội hình

Győri ETO FC HLV: B. Borbely
  1. S. Petráš
  2. D. Štefulj
  3. Heitor ▼ 46'
  4. P. Anton
  5. C. Bumba ▼ 87'
  6. M. Vitális
  7. S. Ouro ▼ 46'
  8. M. Krpić
  9. R. Tóth ▼ 98'
  10. Ž. Gavrić ▼ 75'
  11. A. Benbouali ▼ 111'

Dự bị 12

  1. A. Marku ▲ 46'
  2. E. Bitri ▲ 46'
  3. W. Sahli ▲ 75'
  4. K. Bánáti ▲ 87'
  5. L. Beqja ▲ 98'
  6. N. Njie ▲ 111'
  7. B. Bíró
  8. B. Ruisz
  9. E. Gyurákovics
  10. J. Szépe
  11. M. Diarra
  12. M. Herczeg
Ferencvárosi TC HLV: R. Keane
  1. D. Gróf
  2. E. Ćivić ▼ 53'
  3. S. Gartenmann
  4. I. Cissé
  5. M. Ben Romdhane ▼ 79'
  6. Č. Makreckis
  7. Júlio Romão
  8. A. Tóth
  9. A. Traoré ▼ 61'
  10. B. Varga ▼ 61'
  11. A. Ćirković ▼ 79'

Dự bị 12

  1. C. Ramírez ▲ 53'
  2. Matheus Saldanha ▲ 61'
  3. T. Kehinde ▲ 61'
  4. K. Zachariassen ▲ 79'
  5. L. Joseph ▲ 79'
  6. Raul Gustavo ▲ 118'
  7. A. Pešić
  8. Á. Varga
  9. D. Radnóti
  10. M. Abu Fani
  11. N. Kaján
  12. N. Keïta

Thống kê

05
20

So sánh

48Trận đấu64
83Ghi được119
65Thủng lưới74
1.73Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới25
32Trên 2.5 bàn34
55Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu