OGC Nice
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Lorient

OGC Nice vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 3-3 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 1, hòa 3, FC Lorient thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Allianz Riviera, Nice
Phong độ
DDDLD OGC Nice
LLDLW FC Lorient
  1. 12' T. Louchet · M. Cho 1-0
  2. 29' Sofiane Diop
  3. 45' T. Louchet 2-0
  4. 45' 2-1 P. Pagis
  5. HT2-1
  6. 46' J. Clauss A. Mendy
  7. 46' K. Boudache Kevin
  8. 46' B. Meite A. Kouassi
  9. 59' K. Boudache · J. Clauss 3-1
  10. 64' M. Bard A. Abdi
  11. 64' H. Boudaoui S. Diop
  12. 65' Noah Cadiou
  13. 67' J. Makengo P. Pagis
  14. 67' A. Tosin D. Karim
  15. 67' 3-2 B. Dieng11m
  16. 77' P. Katseris T. Le Bris
  17. 77' S. Soumano B. Dieng
  18. 84' Panos Katseris
  19. 85' G. Bernardeau T. Louchet
  20. 90'+1 Melvin Bard
  21. 90'+3 Darlin Yongwa
  22. 90'+2 Montassar Talbi
  23. 90' 3-3 N. Cadiou · J. Makengo
  24. FT3-3

Đội hình

OGC Nice Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Claude Puel
  1. 31M. Dupe
  2. 33A. Mendy▼ 46'
  3. 37K. Peprah
  4. 4Dante
  5. 2A. Abdi▼ 64'
  6. 8M. Sanson
  7. 24C. Vanhoutte
  8. 25M. Cho
  9. 10S. Diop▼ 64'
  10. 20T. Louchet▼ 85'
  11. 90Kevin▼ 46'

Dự bị 9

  1. 80Y. Diouf
  2. 92J. Clauss▲ 46'
  3. 26M. Bard▲ 64'
  4. 6H. Boudaoui▲ 64'
  5. 44Z. Diallo
  6. 32K. Boudache▲ 46'
  7. 28J. Bah
  8. 41E. Pereira
  9. 23G. Bernardeau▲ 85'
FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Olivier Pantaloni
  1. 38Y. Mvogo
  2. 2Igor Silva
  3. 3M. Talbi
  4. 44D. Yongwa
  5. 11T. Le Bris▼ 77'
  6. 8N. Cadiou
  7. 6L. Abergel
  8. 43A. Kouassi▼ 46'
  9. 29D. Karim▼ 67'
  10. 10P. Pagis▼ 67'
  11. 12B. Dieng▼ 77'

Dự bị 9

  1. 21B. Kamara
  2. 5B. Meite▲ 46'
  3. 32N. Adjei
  4. 62A. Avom
  5. 17J. Makengo▲ 67'
  6. 15A. Tosin▲ 67'
  7. 9M. Bamba
  8. 77P. Katseris▲ 77'
  9. 28S. Soumano▲ 77'

Thống kê

023
730
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm17
4Trúng đích5
2Chệch đích9
2Bị chặn3
3Phạt góc7
0Việt vị2
15Phạm lỗi4
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
360Chuyền bóng544
80%Chính xác chuyền85%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu38
53Ghi được53
81Thủng lưới55
1.1Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu