Bromley F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Wimbledon F.C.

Bromley F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 0-2 Wimbledon F.C. tại League One, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 2, hòa 0, Wimbledon F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
Hayes Lane, London
Phong độ
WDLLL Bromley F.C.
DLWLW Wimbledon F.C.
  1. 8' 0-1 Jayden Stockley · James Tilley
  2. 28' Callum Maycock James Tilley
  3. 29' Kamari Antonio Grant Deonysus woodman
  4. 29' owen mason Shamal George
  5. 44' Dan Sweeney
  6. HT0-1
  7. 59' Mikel Miller Richard Taylor
  8. 67' 0-2 Myles Hippolyte · Jayden Stockley
  9. 68' Victor Adeboyejo Michael Cheek
  10. 68' John Joshua Mckiernan William Hondermarck
  11. 78' John Joshua Mckiernan
  12. 87' Andy Yiadom Steven Sessegnon
  13. 87' Aron Sasu Jayden Stockley
  14. 90'+2 Zack Nelson Myles Hippolyte
  15. FT0-2

Đội hình

Bromley F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Woodman
  1. 30S. George ▼ 29' 5.6
  2. 12Marcus Lemar Ifill 5.2
  3. 5O. Sowunmi 6.8
  4. 15D. Woodman ▼ 29' 6.0
  5. 3R. Taylor ▼ 59' 5.5
  6. 6G. Saville 6.2
  7. 18C. Whitely 5.3
  8. 22K. Conteh 6.5
  9. 16W. Hondermarck ▼ 68' 6.1
  10. 11M. Pinnock 5.9
  11. 9M. Cheek ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 19M. Miller ▲ 59' 6.1
  2. 31O. Mason ▲ 29' 5.7
  3. 28J. McKiernan ▲ 68' 5.8
  4. 14N. Kabamba
  5. 21Kamari Antonio Grant ▲ 29' 5.5
  6. 27T. Brenan
  7. 20V. Adeboyejo ▲ 68' 6.2
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Jackson
  1. 39J. Bursik 6.5
  2. 33I. Ogundere 6.7
  3. 26D. Sweeney 6.3
  4. 6R. Johnson 6.4
  5. 2S. Sessegnon ▼ 87' 6.5
  6. 12A. Smith 6.2
  7. 5O. Harrison 6.6
  8. 3S. Seddon 6.4
  9. 7J. Tilley ▼ 28' 7.3
  10. 21M. Hippolyte ▼ 90' 7.7
  11. 9J. Stockley ▼ 87' 8.8

Dự bị 7

  1. 15F. Simmonds
  2. 29A. Sasu ▲ 87' 6.8
  3. 19Donnell McNeilly
  4. 10Z. Nelson ▲ 90'
  5. 20J. McDonnell
  6. 8C. Maycock ▲ 28' 6.1
  7. 17A. Yiadom ▲ 87' 6.6

Thống kê

014
410
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm9
2Trúng đích4
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
255Chuyền bóng296
142Chuyền chính xác182

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Wimbledon F.C.
5 4 - 7 -3 7
16
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
17
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
18
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
19
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
5 4 - 15 -11 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

11Trận đấu13
11Ghi được12
29Thủng lưới17
1Bàn thắng mỗi trận0.92
2Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu