Barnsley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 4
- Phong độ
- DWWWL Barnsley F.C.
- WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- 37' George Honeyman
- HT0-0
- 46' ▲ A. Richards ▼ L. Alker
- 46' ▲ L. Farrell ▼ M. Kirk
- 54' ▲ L. Clarkson ▼ G. Honeyman
- 59' ▲ J. Yates ▼ T. Bloxham
- 60' Finley Munroe
- 61' C. McGeehan · P. Kelly 1-0
- 65' 1-1 J. Bowler · D. Charles
- 69' ▲ C. Hamilton ▼ F. Munroe
- 72' CJ Hamilton
- 72' ▲ L. Connell ▼ J. Bland
- 78' Arley Kay
- 81' ▲ Z. Larkeche ▼ T. Noslin
- 87' A. Richards 2-1
- 90' Patrick Kelly
- 90' Leo Farrell
- 90'+1 Karoy Anderson
- FT2-1
Đội hình
- 25R. Ravenhill 6.2
- 11T. Noslin ▼ 81' 7.2
- 6C. O'Riordan 8.0
- 4S. Gale 7.2
- 2A. Kay 7.0
- 30J. Bland ▼ 72' 6.9
- 8C. McGeehan ⚽ 7.6
- 19R. Cleary 6.2
- 22P. Kelly ⇢ 7.5
- 36L. Alker ▼ 46' 6.5
- 9M. Kirk ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 51K. Flavell
- 3Z. Larkeche ▲ 81' 6.6
- 48L. Connell ▲ 72' 6.9
- 38N. Saunders
- 17A. Richards ⚽ ▲ 46' 7.6
- 13C. Taylor
- 39L. Farrell ▲ 46' 6.2
- 1B. Peacock-Farrell 7.3
- 28J. Williams 6.6
- 4O. Casey 6.2
- 32J. Earl 7.5
- 26F. Munroe ▼ 69' 6.7
- 8A. Morgan 7.3
- 17K. Anderson 7.2
- 11J. Bowler ⚽ 7.7
- 10G. Honeyman ▼ 54' 6.7
- 14T. Bloxham ▼ 59' 6.2
- 19D. Charles ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 23L. Southwood
- 2A. Lyons
- 3Z. Ashworth
- 22C. Hamilton ▲ 69' 6.2
- 7L. Clarkson ▲ 54' 6.3
- 46O. Hunter
- 12J. Yates ▲ 59' 6.7
Thống kê
03⚑13
⚑440
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm18
6Trúng đích4
8Chệch đích10
15Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn4
13Phạt góc4
1Việt vị5
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
369Chuyền bóng247
268Chuyền chính xác142
73%Chính xác chuyền57%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 16 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
12Trận đấu11
17Ghi được16
17Thủng lưới19
1.42Bàn thắng mỗi trận1.45
3Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai8