Stevenage F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Stevenage F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 6 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Phong độ
LLDDW Stevenage F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 24' Charlie Savage
  2. 39' Clinton Mola
  3. 45' 0-1 V. Oliverphản lưới
  4. HT0-1
  5. 71' A. Pressley V. Oliver
  6. 72' F. Burns L. Thompson
  7. 72' A. MacDonald J. Roberts
  8. 80' B. Thompson J. Forster-Caskey
  9. 87' M. Craig C. Savage
  10. 89' Harvey Knibbs
  11. 90'+4 Kelvin Ehibhatiomhan
  12. FT0-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 12C. MacGillivray
  2. 15T. Vancooten
  3. 6D. Sweeney
  4. 5C. Piergianni
  5. 3D. Butler
  6. 10N. Freeman
  7. 23L. Thompson▼ 72'
  8. 8J. Forster-Caskey▼ 80'
  9. 11J. Roberts▼ 72'
  10. 19J. Reid
  11. 33V. Oliver▼ 71'

Dự bị 7

  1. 20A. Pressley▲ 71'
  2. 17F. Burns▲ 72'
  3. 7A. MacDonald▲ 72'
  4. 24B. Thompson▲ 80'
  5. 4N. Thompson
  6. 14K. Smith
  7. 1T. Ashby-Hammond
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button
  2. 17A. Yiadom
  3. 27A. Mbengue
  4. 24T. Bindon
  5. 2C. Mola
  6. 8C. Savage▼ 87'
  7. 11O. Azeez
  8. 29L. Wing
  9. 7H. Knibbs
  10. 15K. Ehibhatiomhan
  11. 10S. Smith

Dự bị 7

  1. 36M. Craig▲ 87'
  2. 20J. Dorsett
  3. 12P. Mukairu
  4. 30K. Abrefa
  5. 4B. Elliott
  6. 22Joel Pereira
  7. 14Z. Monlouis

Thống kê

009
340
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm7
2Trúng đích1
5Chệch đích4
7Bị chặn2
9Phạt góc3
4Việt vị2
4Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
0Cứu thua2
350Chuyền bóng299
66%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu60
86Ghi được100
64Thủng lưới92
1.41Bàn thắng mỗi trận1.67
22Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu