Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Stevenage F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 2-0 Stevenage F.C. tại League One, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 4, hòa 2, Stevenage F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 4
- Sân vận động
- Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
- Phong độ
- DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
- LLDDW Stevenage F.C.
- 5' Nathan Thompson
- 10' Jamie Reid
- 11' ▲ H. Neal ▼ K. Smith
- 22' Nathan Thompson
- 22' Nathan Thompson
- 24' ▲ A. MacDonald ▼ J. Reid
- 26' Alex MacDonald
- 39' ▲ O. Azeez ▼ H. Knibbs
- 45'+4 K. Ehibhatiomhan · C. Savage 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Thompson ▼ L. Thompson
- 57' K. Ehibhatiomhan 2-0
- 59' ▲ P. Mukairu ▼ Mamadi Camará
- 67' ▲ R. Hannam ▼ J. Roberts
- 69' Harrison Neal
- 72' ▲ A. Yiadom ▼ A. Mbengue
- 73' ▲ T. Mcintyre ▼ M. Carson
- 73' ▲ B. Elliott ▼ C. Vickers
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Button
- 27A. Mbengue▼ 72'
- 24T. Bindon
- 32N. Abbey
- 47M. Carson▼ 73'
- 28Mamadi Camará▼ 59'
- 23S. Hutchinson
- 8C. Savage
- 7H. Knibbs▼ 39'
- 15K. Ehibhatiomhan
- 42C. Vickers▼ 73'
Dự bị 7
- 11O. Azeez▲ 39'
- 12P. Mukairu▲ 59'
- 17A. Yiadom▲ 72'
- 5T. Mcintyre▲ 73'
- 4B. Elliott▲ 73'
- 6H. Dean
- 31C. Boyce-Clarke
- 12K. Hegyi
- 17F. Burns
- 4N. Thompson
- 5C. Piergianni
- 14K. Smith▼ 11'
- 23L. Thompson▼ 46'
- 8J. Forster-Caskey
- 3D. Butler
- 11J. Roberts▼ 67'
- 19J. Reid▼ 24'
- 20A. Pressley
Dự bị 6
- 22H. Neal▲ 11'
- 7A. MacDonald▲ 24'
- 24B. Thompson▲ 46'
- 25R. Hannam▲ 67'
- 1T. Ashby-Hammond
- 9E. List
Thống kê
00⚑7
⚑051
71%Kiểm soát bóng29%
20Dứt điểm6
7Trúng đích4
10Chệch đích2
3Bị chặn0
7Phạt góc0
4Việt vị4
12Phạm lỗi8
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
575Chuyền bóng233
82%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu61
100Ghi được86
92Thủng lưới64
1.67Bàn thắng mỗi trận1.41
15Giữ sạch lưới22
34Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai42