Bolton Wanderers vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-3 West Ham United tại Championship, 8 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 0, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 6
- Sân vận động
- Toughsheet Community Stadium, Bolton
- Trọng tài
- David Webb, England
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- DWWWW West Ham United
- 7' Ollie Scarles
- 13' 0-1 Jarrod Bowen
- 18' Ethan Erhahon 1-1
- 27' Ruben Rodrigues11m 2-1
- 31' 2-2 Konstantinos Mavropanos · Arne Engels
- HT2-2
- 57' ▲ Joël Veltman ▼ Kyle Walker-Peters
- 58' ▲ Manor Solomon ▼ Edvin Austbö
- 62' Konstantinos Mavropanos
- 66' ▲ Joel Piroe ▼ Pablo Felipe Pereira de Jesus
- 67' ▲ Thierry Gale ▼ Samuel Iling
- 67' ▲ Lewis Orford ▼ Divine Mukasa
- 73' ▲ Jayden Nelson ▼ Kyliane Dong
- 77' 2-3 Jarrod Bowen · Joël Veltman
- 84' ▲ Felipe Morato ▼ Ollie Scarles
- 84' ▲ Ryan Hardie ▼ Sam Dalby
- 84' ▲ John Mcatee ▼ Ethan Erhahon
- FT2-3
Đội hình
- 31G. Bazunu 6.6
- 22Gaizka Larrazabal 6.0
- 18E. Toal 6.4
- 3C. Forino-Joseph 6.9
- 25M. Conway 6.6
- 8J. Sheehan 6.2
- 21E. Erhahon ⚽ ▼ 84' 7.7
- 16S. Iling-Junior 5.9
- 20Ruben Rodrigues ⚽ 6.4
- 7K. Dong ▼ 73' 5.7
- 10S. Dalby ▼ 84' 6.3
Dự bị 9
- 4X. Simons
- 26J. Nelson ▲ 73' 6.5
- 45J. McAtee ▲ 84' 6.3
- 17A. Ito
- 39R. Hardie ▲ 84' 6.1
- 11T. Gale ▲ 67' 6.7
- 6B. Davies
- 1J. Bonham
- 9T. Bair
- 1M. Hermansen 6.0
- 2K. Walker-Peters ▼ 57' 6.5
- 15K. Mavropanos ⚽ 7.0
- 3M. Kilman 6.6
- 30O. Scarles ▼ 84' 6.3
- 20J. Bowen ⚽2 7.8
- 14D. Mukasa ▼ 67' 6.5
- 7A. Engels ⇢ 7.7
- 35E. Austbö ▼ 58' 6.2
- 17M. Kanté 6.3
- 19Pablo 6.3
Dự bị 9
- 34J. Veltman ▲ 57' 6.7
- 10M. Solomon ▲ 58' 7.2
- 9J. Piroe ▲ 66' 6.4
- 61L. Orford ▲ 67' 5.9
- 5Morato 6.1
- 21K. Lamadrid
- 49F. Herrick
- 18A. Boiro
- 66J. Ajala
Thống kê
00⚑4
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm11
6Trúng đích7
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị3
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
429Chuyền bóng417
352Chuyền chính xác337
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 9 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | 9 - 6 | +3 | 13 | |
| 3 | 6 | 8 - 4 | +4 | 11 | |
| 4 | 6 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 5 | 6 | 6 - 7 | -1 | 11 | |
| 6 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 7 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 8 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 9 | 6 | 10 - 9 | +1 | 9 | |
| 10 | 6 | 8 - 8 | 0 | 9 | |
| 11 | 5 | 13 - 10 | +3 | 8 | |
| 12 | 6 | 6 - 7 | -1 | 8 | |
| 13 | 6 | 14 - 7 | +7 | 7 | |
| 14 | 6 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 15 | 6 | 9 - 10 | -1 | 7 | |
| 16 | 7 | 7 - 11 | -4 | 7 | |
| 17 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 20 | 6 | 7 - 10 | -3 | 4 | |
| 21 | 6 | 6 - 12 | -6 | 4 | |
| 22 | 6 | 5 - 11 | -6 | 4 | |
| 23 | 6 | 7 - 13 | -6 | 3 | |
| 24 | 6 | 6 - 12 | -6 | 3 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
13Trận đấu13
13Ghi được34
17Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận2.62
4Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn9
5Hiệp hai18