Birmingham City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Birmingham City F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Championship, 6 tháng 9, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Trọng tài
Adam Herczeg, England
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 3' 0-1 F. Lopez · R. Gomes
  2. 22' J. Stansfield · P. Roberts 1-1
  3. 31' 1-2 L. Krejci · Andre
  4. 36' J. Tchatchouaphản lưới 2-2
  5. HT2-2
  6. 51' Marshall Munetsi
  7. 53' Christoph Klarer
  8. 67' Phil Neumann
  9. 68' J. James M. Munetsi
  10. 68' M. Mane R. Gomes
  11. 69' D. Gray L. Millar
  12. 76' T. Doyle R. Jimenez
  13. 81' M. Ducksch J. Stansfield
  14. 81' C. Vicente P. Roberts
  15. 81' L. Vazquez A. Priske
  16. 87' B. Traore Andre
  17. 87' S. Neave A. Armstrong
  18. 90'+2 E. Laird
  19. FT2-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 1J. Beadle 7.9
  2. 26B. Osayi-Samuel 6.9
  3. 5P. Neumann 6.3
  4. 4C. Klarer 6.3
  5. 20A. Cochrane 5.9
  6. 8Paik Seung-Ho 6.9
  7. 24T. Iwata 7.2
  8. 16P. Roberts ▼ 81' 7.0
  9. 28J. Stansfield ▼ 81' 7.2
  10. 17L. Millar ▼ 69' 6.9
  11. 9A. Priske ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 25K. Lund
  3. 23D. Fry
  4. 2E. Laird ▲ 90'
  5. 27K. Fujimoto
  6. 10D. Gray ▲ 69' 7.2
  7. 33M. Ducksch ▲ 81' 6.7
  8. 7C. Vicente ▲ 81' 7.0
  9. 32L. Vazquez ▲ 81' 6.2
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 1J. Sa 8.5
  2. 38J. Tchatchoua 5.3
  3. 34N. Djiga 7.7
  4. 37L. Krejci 8.6
  5. 3H. Bueno 6.2
  6. 7Andre ▼ 87' 7.2
  7. 5M. Munetsi ▼ 68' 6.2
  8. 21R. Gomes ▼ 68' 7.6
  9. 28F. Lopez 8.2
  10. 10A. Armstrong ▼ 87' 6.3
  11. 9R. Jimenez ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 13J. Virginia
  2. 33G. Konan
  3. 24Toti
  4. 20T. Doyle ▲ 76' 6.9
  5. 8J. James ▲ 68' 6.7
  6. 12B. Traore ▲ 87' 6.6
  7. 23T. Chirewa
  8. 14S. Neave ▲ 87' 6.5
  9. 36M. Mane ▲ 68' 6.7

Thống kê

028
410
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm9
7Trúng đích4
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
8Phạt góc4
2Việt vị2
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
337Chuyền bóng314
255Chuyền chính xác239
76%Chính xác chuyền76%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

12Trận đấu11
20Ghi được25
16Thủng lưới12
1.67Bàn thắng mỗi trận2.27
4Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu