Prostějov
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Táborsko

Prostějov vs Táborsko

Tỷ số chung cuộc: Prostějov 2-1 Táborsko tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Prostějov thắng 2, hòa 3, Táborsko thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 22
Sân vận động
Stadion 1. HFK Olomouc, Olomouc
Phong độ
DWWLD Prostějov
WWWLD Táborsko
  1. 19' M. Konéphản lưới 1-0
  2. 36' 1-1 V. Zeman
  3. 41' J. Sterba
  4. HT1-1
  5. 65' M. Varačka V. Zeman
  6. 65' P. Osmančík A. Sojka
  7. 74' J. Šašinka P. Svatek
  8. 76' P. Slaměna J. Matoušek
  9. 76' M. Matocha J. Koudelka
  10. 80' R. Bartolomeu 2-1
  11. 85' J. Sasinka
  12. 90'+1 F. Mucha
  13. 90' S. Šimek P. Jaroň
  14. 90' M. Zapletal R. Bartolomeu
  15. FT2-1

Đội hình

Prostějov HLV: R. Kučera
  1. F. Mucha
  2. J. Štěrba
  3. R. Látal
  4. A. Bednár
  5. J. Harušťák
  6. J. Habusta
  7. J. Koudelka ▼ 76'
  8. J. Matoušek ▼ 76'
  9. P. Jaroň ▼ 90'
  10. T. Malec
  11. R. Bartolomeu ▼ 90'

Dự bị 4

  1. P. Slaměna ▲ 76'
  2. M. Matocha ▲ 76'
  3. S. Šimek ▲ 90'
  4. M. Zapletal ▲ 90'
Táborsko HLV: R. Nadvornik
  1. M. Pastornický
  2. P. Novák
  3. L. Tusjak
  4. P. Plachý
  5. M. Koné
  6. B. Đorđić
  7. O. Bláha
  8. J. Kateřiňák
  9. A. Sojka ▼ 65'
  10. V. Zeman ▼ 65'
  11. P. Svatek ▼ 74'

Dự bị 3

  1. M. Varačka ▲ 65'
  2. P. Osmančík ▲ 65'
  3. J. Šašinka ▲ 74'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dukla Praha
30 55 - 29 +26 60
2
Sigma Olomouc II
30 49 - 38 +11 57
3
Táborsko
30 41 - 26 +15 49
4
Vyškov
30 45 - 38 +7 47
5
Chrudim
30 49 - 48 +1 42
6
Opava
30 36 - 36 0 40
7
Vlašim
30 41 - 43 -2 40
8
Artis
30 34 - 34 0 39
9
FC Zbrojovka Brno
30 41 - 42 -1 39
10
FK Viktoria Žižkov
30 44 - 51 -7 39
11
AC Sparta Praha II
30 52 - 58 -6 37
12
Prostějov
30 42 - 52 -10 37
13
Příbram
30 32 - 43 -11 37
14
Varnsdorf
30 51 - 50 +1 36
15
Vysočina Jihlava
30 42 - 46 -4 35
16
Hanácká
30 33 - 53 -20 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu48
91Ghi được79
76Thủng lưới55
2.02Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu