Mirassol vs Palmeiras
Tỷ số chung cuộc: Mirassol 1-1 Palmeiras tại Serie A, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mirassol thắng 1, hòa 2, Palmeiras thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 25
- Phong độ
- LDDDL Mirassol
- WWWDD Palmeiras
- -5' Neto Moura
- HT0-0
- 50' Eduardo · Igor Formiga 1-0
- 69' ▲ Japa ▼ Neto Moura
- 70' ▲ G. Cazonatti ▼ Eduardo
- 70' ▲ Khellven ▼ Felipe Anderson
- 70' ▲ Lucas Evangelista ▼ Vitor Roque
- 75' 1-1 Mauricio · G. Gomez
- 76' ▲ Carlos Eduardo ▼ Gustavo Silva
- 79' ▲ Fernandinho ▼ Alesson
- 79' ▲ Andre Luis ▼ Bruno Santos
- 81' Mirassol 2-1
- 83' Fernandinho
- 85' Denilson
- 87' ▲ Heittor Vinicius ▼ Mauricio
- 90'+8 Arthur Gabriel
- 90'+6 Arthur Gabriel
- 90'+8 Arthur Gabriel
- FT1-1
Đội hình
- 22Walter
- 32Igor Formiga
- 34Joao Victor
- 3Willian Machado
- 6Reinaldo
- 27Denilson
- 25Neto Moura▼ 69'
- 19Gustavo Silva▼ 76'
- 33Eduardo▼ 70'
- 77Alesson▼ 79'
- 30Bruno Santos▼ 79'
Dự bị 12
- 23Alex Muralha
- 44Gabriel Knesowitsch
- 12Victor Luis
- 2Lucas Oliveira
- 18Elias
- 55G. Cazonatti▲ 70'
- 10Chico Kim
- 7Shaylon
- 5Japa▲ 69'
- 17Fernandinho▲ 79'
- 96Carlos Eduardo▲ 76'
- 9Andre Luis▲ 79'
- 1Carlos Miguel
- 4A. Giay
- 15G. Gomez
- 26Murilo
- 18Mauricio▼ 87'
- 17Marlon Freitas
- 8Andreas Pereira
- 56Arthur Gabriel
- 42J. Lopez
- 7Felipe Anderson▼ 70'
- 9Vitor Roque▼ 70'
Dự bị 12
- 14Marcelo Lomba
- 3Bruno Fuchs
- 12Khellven▲ 70'
- 66Andre Lucas
- 32E. Martinez
- 50Luis Pacheco
- 30Lucas Evangelista▲ 70'
- 48Larson
- 37Riquelme Fillipi
- 39Heittor Vinicius▲ 87'
- 45Erick Bele
- 29M. C. Bilong
Thống kê
02⚑3
⚑421
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm14
5Trúng đích3
5Chệch đích7
1Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
424Chuyền bóng464
88%Chính xác chuyền81%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 45 - 21 | +24 | 52 | |
| 2 | 25 | 50 - 21 | +29 | 51 | |
| 3 | 25 | 37 - 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 26 | 40 - 32 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 40 - 32 | +8 | 43 | |
| 6 | 25 | 35 - 36 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 33 - 33 | 0 | 37 | |
| 8 | 25 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 10 | 25 | 31 - 28 | +3 | 33 | |
| 11 | 25 | 26 - 25 | +1 | 32 | |
| 12 | 24 | 37 - 40 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | 34 - 36 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | 27 - 32 | -5 | 28 | |
| 16 | 25 | 27 - 39 | -12 | 25 | |
| 17 | 25 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 18 | 25 | 26 - 31 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | 30 - 42 | -12 | 23 | |
| 20 | 24 | 25 - 49 | -24 | 14 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B
So sánh
12Trận đấu13
11Ghi được25
18Thủng lưới12
0.92Bàn thắng mỗi trận1.92
1Giữ sạch lưới6
4Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai16