Cercle Brugge K.S.V. vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 0-1 Lommel United tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 4, hòa 2, Lommel United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 4
- Phong độ
- DDLLL Cercle Brugge K.S.V.
- DLWWL Lommel United
- 13' Timothy Eyoma
- 27' Dries Wouters
- 32' Geoffrey Kondo
- 34' Shawn Adewoye
- HT0-0
- 61' 0-1 T. Reyners · J. Talvitie
- 62' ▲ L. Agyekum ▼ L. Mondele
- 68' ▲ A. Reumers ▼ D. Konadu
- 68' ▲ M. Salah ▼ S. Appuah
- 72' ▲ L. Michal ▼ S. Ngoura
- 77' ▲ T. Gooijer ▼ S. Adewoye
- 79' ▲ L. Amani ▼ I. Diaby
- 79' ▲ Erick Nunes ▼ V. Martens
- 79' ▲ K. Kouassi ▼ D. Vanzeir
- 87' Krys Kouassi
- FT0-1
Đội hình
- 1G. Coucke 7.0
- 2I. Diakite 6.9
- 5E. Kakou 7.9
- 24G. Kondo 7.0
- 15G. Magnee 7.2
- 42L. Mondele ▼ 62' 7.3
- 19I. Diaby ▼ 79' 7.0
- 12V. Konate 7.2
- 13D. Vanzeir ▼ 79' 7.0
- 9S. Ngoura ▼ 72' 5.9
- 71V. Martens ▼ 79' 7.3
Dự bị 9
- 84B. Langenbick
- 33R. Caicedo
- 10L. Amani ▲ 79' 6.6
- 8Erick Nunes ▲ 79' 6.3
- 6L. Agyekum ▲ 62' 6.6
- 41K. Kouassi ▲ 79' 6.3
- 22L. Michal ▲ 72' 6.5
- 73L. Rocha Torres
- 88S. Behaeghe
- 23M. Pieklak 7.3
- 2J. van Duiven 7.3
- 3T. Eyoma 7.2
- 5D. Wouters 7.2
- 4S. Adewoye ▼ 77' 7.3
- 6J. Pelupessy 6.9
- 7J. Talvitie ⇢ 7.5
- 15L. Schoofs 6.6
- 10T. Reyners ⚽ 7.3
- 21S. Appuah ▼ 68' 7.5
- 9D. Konadu ▼ 68' 5.9
Dự bị 9
- 1N. Ivezic
- 47T. Gooijer ▲ 77' 6.6
- 22D. Gordic
- 44I. Dada-Mascoll
- 46N. Corthouts
- 17E. Vandecraen
- 60L. Beirinckx
- 73A. Reumers ▲ 68' 6.5
- 98M. Salah ▲ 68' 6.6
Thống kê
02⚑9
⚑430
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm14
3Trúng đích3
8Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
9Phạt góc4
3Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
449Chuyền bóng417
371Chuyền chính xác334
83%Chính xác chuyền80%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 10 - 2 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | 14 - 3 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | 9 - 2 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | 11 - 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | 10 - 3 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | 10 - 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | 6 - 3 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 10 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | 9 - 14 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 5 - 10 | -5 | 2 | |
| 15 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 16 | 5 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | 2 - 12 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | 1 - 12 | -11 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
9Trận đấu10
10Ghi được14
19Thủng lưới16
1.11Bàn thắng mỗi trận1.4
0Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai8