Ai ghi bàn muộn nhất?
Cầu thủ có nhiều bàn thắng nhất từ phút 85 trở đi ở mỗi giải, người mà cổ động viên học cách sợ hoặc tin vào cái tên.
Trialist có 51 bàn từ phút 85 trở đi ở Friendlies Clubs (Quốc tế), nhiều hơn bất kỳ ai ở đó.
| Giải đấu | Nhiều bàn muộn nhất | Tổng |
|---|---|---|
| Friendlies Clubs Quốc tế | Trialist | 51 |
| Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | L. Messi | 48 |
| Giải vô địch bóng đá Đức Đức | R. Lewandowski | 31 |
| Primera A Colombia | D. Moreno | 31 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | C. Venables | 26 |
| Primera División Costa Rica | J. Venegas | 26 |
| Primera Division El Salvador | R. Zelaya | 25 |
| Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | B. Bounedjah | 25 |
| Conference Premier Anh | J. Norwood | 25 |
| K League 1 Hàn Quốc | Cesinha | 24 |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam Việt Nam | Hoàng Vũ Samson | 23 |
| Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | K. Mbappé | 23 |
| Esiliiga A Estonia | V. Gussev | 22 |
| Liga MX Mexico | N. Ibáñez | 22 |
| Danish Superliga Đan Mạch | P. Mortensen | 21 |
| 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | M. Yılmaz | 21 |
| Eredivisie Hà Lan | M. Kramer | 21 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | H. Kane | 20 |
| 2. Bundesliga Đức | S. Terodde | 20 |
| Liga Nacional Guatemala | C. Félix | 20 |
| Erovnuli Liga 2 Georgia | D. Sitchinava | 19 |
| Giải vô địch bóng đá Ý Italy | C. Immobile | 19 |
| Conference South Anh | S. Jeffers | 19 |
| Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | E. Tozlu | 19 |
| Meistriliiga Estonia | T. Neemelo | 19 |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | K. Laba | 19 |
| J1 League Nhật Bản | Patric | 19 |
| Conference North Anh | G. Taylor | 19 |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia Indonesia | Alex | 18 |
| Tweede Divisie Hà Lan | R. van der Leij | 18 |
| Super League Trung Quốc | Wu Lei | 18 |
| Meistaradeildin Quần đảo Faroe | K. Olsen | 18 |
| Primera División Venezuela | R. Blanco | 18 |
| Primera División Peru | J. Rivera | 18 |
| Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | D. Peham | 18 |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia Georgia | I. Sikharulidze | 17 |
| FAW Championship Xứ Wales | J. Jones | 17 |
| Serie A Brazil | Fred | 17 |
| Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | Omar Al Somah | 17 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | M. Skavysh | 17 |
| Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | C. Tosun | 17 |
| 3. Liga Đức | M. Schäffler | 17 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | M. Shevlin | 17 |
| Serie B Brazil | Léo Gamalho | 17 |
| Primera División Chile | F. Zampedri | 17 |
| Liga MX Femenil Mexico | V. Corral | 17 |
| Premier League Kuwait | Husain Al Mosawi | 16 |
| Premier League Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | Giovane | 16 |
| Liga Leumit Israel | G. Itzhak | 16 |
| Serie B Italy | M. Coda | 16 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng ở phút 85 hoặc muộn hơn trong giờ thi đấu chính thức, đếm trong phạm vi một giải.