FC Nõmme United
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Kalju Nomme

FC Nõmme United vs Kalju Nomme

Tỷ số chung cuộc: FC Nõmme United 0-4 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 19 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Nõmme United thắng 1, hòa 2, Kalju Nomme thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 20
Sân vận động
Männiku staadion, Tallinn
Phong độ
LWLWL FC Nõmme United
LLLLW Kalju Nomme
  1. 20' A. Bergman
  2. 25' D. Mashchenko
  3. 33' 0-1 P. Marin
  4. HT0-1
  5. 46' S. Salmistu A. Bergman
  6. 46' R. Siht K. Paur
  7. 57' 0-2 A. Tamm
  8. 58' O. Musolitin
  9. 62' K. Kokka O. Musolitin
  10. 69' N. Ivanov I. Patrikejevs
  11. 70' B. Vain K. Rõõmussaar
  12. 70' J. Demidov F. Stefanazzi
  13. 72' H. Leoke M. Vəliyev
  14. 76' Lucas Serravalle P. Marin
  15. 78' 0-3 Lucas Serravalle
  16. 85' K. Hayashi D. Mashchenko
  17. 85' M. Foubert R. Mbu Alidor
  18. 89' K. Laanelaid
  19. 89' 0-4 A. Tamm11m
  20. FT0-4

Đội hình

FC Nõmme United
  1. 1G. Lagus
  2. 23K. Läänelaid
  3. 5A. Bergman ▼ 46'
  4. 3S. Merilai
  5. 24M. Adamec
  6. 66K. Rõõmussaar ▼ 70'
  7. 21O. Musolitin ▼ 62'
  8. 14S. Martínez
  9. 20K. Mätas
  10. 18M. Vəliyev ▼ 72'
  11. 16F. Stefanazzi ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 28S. Salmistu ▲ 46'
  2. 92K. Kokka ▲ 62'
  3. 8B. Vain ▲ 70'
  4. 33J. Demidov ▲ 70'
  5. 10H. Leoke ▲ 72'
  6. 6M. Järviste
  7. 37J. Luka
  8. 17O. Ceesay
  9. 12K. Tamme
Kalju Nomme HLV: N. Andreev
  1. 1H. Perk
  2. 50M. Podholjuzin
  3. 78D. Mashchenko ▼ 85'
  4. 22A. Nikolajev
  5. 70R. Mbu Alidor ▼ 85'
  6. 79P. Marin ▼ 76'
  7. 17K. Paur ▼ 46'
  8. 14N. Komissarov
  9. 29I. Patrikejevs ▼ 69'
  10. 24A. Tamm
  11. 7D. Tarassenkov

Dự bị 9

  1. 26R. Siht ▲ 46'
  2. 10N. Ivanov ▲ 69'
  3. 9Lucas Serravalle ▲ 76'
  4. 8K. Hayashi ▲ 85'
  5. 47M. Foubert ▲ 85'
  6. 4A. Boronilštšikov
  7. 69M. Pavlov
  8. 77M. Liivaru
  9. 88S. Agaptšev

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu47
36Ghi được127
91Thủng lưới50
0.86Bàn thắng mỗi trận2.7
2Giữ sạch lưới23
21Trên 2.5 bàn34
21Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu