PFC Ludogorets Razgrad
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Lokomotiv Sofia

PFC Ludogorets Razgrad vs Lokomotiv Sofia

Tỷ số chung cuộc: PFC Ludogorets Razgrad 6-0 Lokomotiv Sofia tại First League, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: PFC Ludogorets Razgrad thắng 6, hòa 1, Lokomotiv Sofia thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 25
Sân vận động
Huvepharma Arena, Razgrad
Phong độ
WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
DLLDL Lokomotiv Sofia
  1. 2' K. Duah 1-0
  2. 5' Celso Raposo
  3. 6' Diogo Teixeira
  4. 38' I. Chochev 2-0
  5. 43' B. Tekpetey 3-0
  6. HT3-0
  7. 52' Z. Istatkov A. Lyubenov
  8. 53' K. Duah11m 4-0
  9. 57' Rwan Cruz 5-0
  10. 61' K. Krastev S. Traoré
  11. 61' L. Ivanov Celso Raposo
  12. 63' D. Gropper Son
  13. 63' Pedro Naressi J. Piotrowski
  14. 63' Caio Vidal Rick
  15. 68' Gonçalo Cardoso
  16. 71' G. Terziev N. Sonko Sundberg
  17. 71' Raí B. Tekpetey
  18. 86' K. Mayi A. Ivanov
  19. 88' A. Witry 6-0
  20. FT6-0

Đội hình

PFC Ludogorets Razgrad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Dermendzhiev
  1. 1S. Padt
  2. 16A. Witry
  3. 26N. Sonko Sundberg ▼ 71'
  4. 4Dinis Almeida
  5. 17Son ▼ 63'
  6. 6J. Piotrowski ▼ 63'
  7. 18I. Chochev
  8. 37B. Tekpetey ▼ 71'
  9. 99Rwan Cruz
  10. 7Rick ▼ 63'
  11. 9K. Duah

Dự bị 9

  1. 14D. Gropper ▲ 63'
  2. 30Pedro Naressi ▲ 63'
  3. 77Caio Vidal ▲ 63'
  4. 5G. Terziev ▲ 71'
  5. 21Raí ▲ 71'
  6. 8Claude Gonçalves
  7. 10M. Tissera
  8. 12S. Sluga
  9. 90S. Delev
Lokomotiv Sofia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Dončić
  1. 24A. Lyubenov ▼ 52'
  2. 93S. Lambese
  3. 4D. Dimov
  4. 31K. Stanoev
  5. 2Gonçalo Cardoso
  6. 12Bruno
  7. 13Celso Raposo ▼ 61'
  8. 20Diogo Teixeira
  9. 21A. Ivanov ▼ 86'
  10. 98S. Traoré ▼ 61'
  11. 11França

Dự bị 9

  1. 88Z. Istatkov ▲ 52'
  2. 9K. Krastev ▲ 61'
  3. 15L. Ivanov ▲ 61'
  4. 7K. Mayi ▲ 86'
  5. 5D. Kamy
  6. 8B. Velichkov
  7. 14M. Chilikov
  8. 27S. Vankov
  9. 77E. Manolkov

Thống kê

008
330
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm2
11Trúng đích1
4Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
625Chuyền bóng272
566Chuyền chính xác218
91%Chính xác chuyền80%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 78 - 15 +63 75
3
PFC Cherno More Varna
30 47 - 25 +22 62
3
PFC CSKA Sofia
35 56 - 27 +29 67
5
Lokomotiv Plovdiv
35 53 - 44 +9 58
5
PFC Levski Sofia
30 45 - 26 +19 54
6
Levski Krumovgrad
30 35 - 35 0 44
7
Botev Plovdiv
30 47 - 33 +14 44
8
FC CSKA 1948 Sofia
30 30 - 26 +4 43
9
FC Arda Kardzhali
30 32 - 32 0 39
10
Slavia Sofia
30 28 - 45 -17 33
11
PFC Beroe Stara Zagora
30 24 - 42 -18 33
12
Pirin Blagoevgrad
30 23 - 41 -18 30
13
Hebar 1918
30 32 - 44 -12 30
14
Lokomotiv Sofia
30 22 - 56 -34 28
15
Botev Vratsa
30 22 - 53 -31 22
16
Etar Veliko Tarnovo
30 17 - 56 -39 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

68Trận đấu48
155Ghi được50
65Thủng lưới72
2.28Bàn thắng mỗi trận1.04
34Giữ sạch lưới16
43Trên 2.5 bàn21
80Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu